BizOn · Tài liệu giảng viên
Hộ Chiếu Thương Hiệu 3D (cá nhân) và Bật Nghiệp – BizOn Game 3D (theo đội). Thang 10, làm tròn đến 0,1.
Hộ Chiếu Thương Hiệu · 10 điểm
Điểm mô phỏng 5,0 · Thưởng 1,0 · Cân bằng 2,0 · Quản trị rủi ro 2,0
Bật Nghiệp · 10 điểm
Số liệu game 7,5 · Làm việc nhóm 1,5 · Ứng phó biến cố 1,0
Game tính sẵn Điểm tổng /100 = 30% Lợi nhuận + 20% Uy tín + 20% Năng lực + 15% Thích ứng + 15% Bền vững. Giảng viên xem ở tab «🛂 Hộ Chiếu» của Trang Giảng Viên.
| Tiêu chí | Cách tính | Tối đa |
|---|---|---|
| A1. Điểm mô phỏng | Điểm tổng × 0,05. Ví dụ 63/100 → 3,2. Kết thúc sớm (cạn tiền 2 quý liên tiếp, hoặc uy tín chạm đáy): tối đa 1,5. | 5,0 |
| A2. Thưởng kết quả | +0,6 nếu đạt danh hiệu «Thương hiệu Việt vươn khơi» (Điểm tổng ≥ 72, cả 5 chiều ≥ 60). +0,4 nếu lợi nhuận tích lũy vượt đối thủ trong cuộc đua 6 quý. | 1,0 |
| A3. Cân bằng 5 chiều | Theo chiều thấp nhất trong 5 chiều: ≥ 60 → 2,0 · 45–59 → 1,4 · 30–44 → 0,7 · dưới 30 → 0. | 2,0 |
| A4. Quản trị rủi ro | Đọc «Dấu chân quyết định» và nhật ký sự kiện. • Chất lượng quyết định (1,5): tỷ lệ lựa chọn «Vững» trên số sự kiện đã gặp ≥ 80% → 1,5 · 60–79% → 1,1 · 40–59% → 0,7 · dưới 40% → 0,3. Danh sách lựa chọn «Vững» xem bản chi tiết. • Kỷ luật tiền mặt (0,5): không quý nào âm tiền → 0,5 · âm 1 quý → 0,25 · từ 2 quý → 0. | 2,0 |
| Tổng | 10 | |
Chấm theo đội sau 6 vòng. Không có báo cáo thuyết trình: toàn bộ điểm lấy từ Báo cáo cuối mùa, Phòng Tài chính, tab Thành tựu và nhật ký đội.
| Tiêu chí | Cách tính | Tối đa |
|---|---|---|
| B1. Lợi nhuận tích lũy | Xếp các đội trong lớp theo tổng lợi nhuận 6 vòng: nhóm 25% cao nhất → 2,0 · 25–50% → 1,5 · 50–75% → 1,0 · còn lại → 0,5. Tổng lợi nhuận âm: tối đa 0,5. | 2,0 |
| B2. Thị phần chung cuộc | Thị phần vòng 6: ≥ 30% → 2,0 · 25–29,9% → 1,6 · 20–24,9% → 1,2 · dưới 20% → 0,8. | 2,0 |
| B3. Vận hành và tài chính | • OEE trung bình 6 vòng: ≥ 85 → 1,0 · 80–84 → 0,7 · dưới 80 → 0,3. • Tỷ lệ lỗi vòng 6 ≤ 2,0% → 0,4. • Quick ratio vòng 6 ≥ 1,0 → 0,6. | 2,0 |
| B4. Thành tựu | 0,15 điểm cho mỗi thành tựu mở khóa (10 thành tựu): Khởi nghiệp, Có lãi!, Dẫn đầu thị trường, Vượt bão khủng hoảng, Két sắt đầy, Tốt nghiệp BizOn, Cắm cờ đầu tiên, Chiến lược gia Nếu–Thì, Lắng nghe đội, Vô địch BizOn. | 1,5 |
| Cộng phần số liệu game | 7,5 | |
B5. Làm việc nhóm theo vai trò (1,5 điểm, chấm từng thành viên)
Mỗi thành viên đảm nhận một vai CEO, CFO, CMO, COO hoặc SEC. Chấm từ nhật ký đội: số vòng thành viên có ít nhất một đề xuất đúng mảng vai trò. 5–6 vòng → 1,5 · 3–4 vòng → 1,0 · 1–2 vòng → 0,4 · 0 vòng → 0.
B6. Ứng phó biến cố (1,0 điểm, chung cả đội)
Chỉ xét các vòng có biến cố bất lợi. Quick ratio ≥ 1,0 ở mọi vòng đó → 0,4 (thủng ngưỡng 1 vòng → 0,2). Lợi nhuận ròng ≥ 0 ở mọi vòng đó → 0,4 (ít nhất một nửa số vòng → 0,2). Nhật ký cho thấy đội dùng mô phỏng Nếu–Thì hoặc họp đội trước khi chốt → 0,2.
Hộ Chiếu – Sinh viên A
Lợi nhuận 70 · Uy tín 65 · Năng lực 60 · Thích ứng 55 · Bền vững 56 → Điểm tổng 63; vượt đối thủ; không quý nào âm tiền; 7/10 lựa chọn «Vững».
A1 3,2 · A2 0,4 · A3 1,4 · A4 1,6 (1,1 + 0,5)
Tổng: 6,6
Bật Nghiệp – Đội Rồng Xanh, thành viên CFO
Lợi nhuận nhóm 25–50% · thị phần 27% · OEE TB 83 · lỗi 2,3% · quick ratio 1,1 · 7 thành tựu · lỗ 1 trong 2 vòng biến cố, QR giữ ≥ 1,0 · CFO đóng góp 4/6 vòng.
B1 1,5 · B2 1,6 · B3 1,3 · B4 1,05 · B5 1,0 · B6 0,6
Tổng: 7,1
Điểm thành phần mô phỏng = 50% Hộ Chiếu + 50% Bật Nghiệp (giảng viên điều chỉnh tỷ trọng theo đề cương). Quy đổi điểm theo bảng sau:
Học phần chỉ được tính tích lũy khi đạt từ điểm D trở lên.